VN-INDEX 1.793,03 +39,00/+2,22% |
HNX-INDEX 256,30 +2,53/+1,00% |
UPCOM-INDEX 126,30 +0,30/+0,24% |
VN30 1.998,78 +47,20/+2,42% |
HNX30 557,33 +11,55/+2,12%
11 Tháng Hai 2026 2:30:43 CH - Mở cửa
-
25/10
Giá USD gần đây hạ nhanh khiến áp lực tỷ giá giảm đáng kể. Tỷ giá đến cuối năm được dự báo sẽ “êm” hơn nhưng rủi ro vẫn chưa hoàn toàn biến mất.
-
24/10
Ngân hàng Nhà nước vừa bán 1,5 tỷ USD kỳ hạn nhằm can thiệp tỷ giá. Đây là lần thứ ba trong 2 tháng nhà điều hành sử dụng công cụ can thiệp tỷ giá.
-
17/10
Vietcombank và BIDV cùng niêm yết giá bán ra USD ở mức 26.356 VND/USD, giảm 8 đồng so với sáng hôm qua.
-
15/10
Tỷ giá hôm nay 15/10 giữa Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD) tại các ngân hàng không có nhiều biến động so với sáng hôm qua.
-
14/10
Tỷ giá hôm nay 14/10 giữa Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD) tại các ngân hàng có tín hiệu đảo chiều sau nhiều phiên giảm liên tiếp.
-
10/10
Tỷ giá vẫn là yếu tố cần lưu tâm trong 3 tháng cuối năm, nhưng các chuyên gia và giới phân tích thị trường cho rằng tỷ giá sẽ hạ nhiệt đáng kể so với đỉnh vào cuối tháng 8/2025 và hỗ trợ tích cực cho “mùa” sản xuất kinh...
-
06/10
Tỷ giá hôm nay 6/10 giữa Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD) và Nhân dân tệ (NDT) tại các ngân hàng tăng, giảm trái chiều.
-
02/10
Tỷ giá hôm nay 2/10 giữa Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD) và Nhân dân tệ (NDT) cùng đi xuống tại các ngân hàng.
-
26/09
Vietcombank niêm yết tỷ giá USD hôm nay ở mức 26.213 - 26.453 VND/USD (mua vào - bán ra), giảm 17 đồng đối với chiều mua vào và tăng 3 đồng bán ra so với sáng hôm qua.
-
25/09
Vietcombank niêm yết tỷ giá USD ở mức 26.230 - 26.450 VND/USD (mua vào - bán ra), tăng 5 đồng đối với cả chiều mua vào và bán ra so với sáng hôm qua.
-
24/09
Vietcombank niêm yết tỷ giá USD hôm nay 24/9 ở mức 26.225 - 26.445 VND/USD (mua vào - bán ra), giảm đồng loạt 3 đồng đối với cả chiều mua vào và bán ra.
-
23/09
Tỷ giá USD hôm nay 23/9 tại Vietcombank và BIDV cùng điều chỉnh ở chiều mua vào trong khi chiều bán ra đứng yên so với sáng hôm qua.
-
18/09
Vietcombank giảm tiếp 12 đồng ở cả giá mua vào và bán ra, niêm yết tỷ giá USD ở mức 26.165 - 26.445 VND/USD (mua vào - bán ra).
-
18/08
Vietcombank và BIDV cùng niêm yết tỷ giá USD ở mức 26.090 - 26.450 VND/USD (mua vào - bán ra), tăng 10 đồng ở cả chiều mua và bán so với sáng 15/8.
-
15/08
Vietcombank và BIDV cùng đảo chiều giảm giá, niêm yết tỷ giá USD hôm nay ở mức 26.080 - 26.440 VND/USD (mua vào - bán ra).
-
14/08
Vietcombank niêm yết tỷ giá USD ở mức 26.100 - 26.460 VND/USD (mua vào - bán ra), tăng 10 đồng ở cả chiều mua và bán so với sáng 13/8.
-
13/08
Tỷ giá hôm nay 13/8 giữa Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD) và Nhân dân tệ (NDT) tại các ngân hàng cùng đi lên.
-
12/08
Tỷ giá hôm nay 12/8 giữa Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD) và Nhân dân tệ (NDT) tại các ngân hàng tăng, giảm trái chiều.
-
09/08
Tỷ giá USD hôm nay: Rạng sáng 9-8, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm, hiện ở mức 25.228 đồng.
-
08/08
Vietcombank và BIDV cùng niêm yết tỷ giá USD ở mức 26.030 - 26.390 VND/USD (mua vào - bán ra), giảm 20 đồng ở cả chiều mua và bán so với sáng 7/8.
|
|
|
|
|
|
Ngoại tệ và Vàng
|
Ngoại tệ
|
Mua
|
Chuyển khoản
|
Bán
|
|
CHF
|
22.986
|
23.148
|
23.448
|
|
EUR
|
26.657
|
26.737
|
27.002
|
|
GBP
|
29.882
|
30.093
|
30.361
|
|
JPY
|
200
|
202
|
204
|
|
USD
|
22.680
|
22.680
|
22.750
|
Nguồn: Vietcombank. Cập nhật lúc 11:53 SA
|
|
TP HCM
|
Mua vào
|
Bán ra
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c
|
35.750
|
36.150
|
|
Vàng nữ trang 10k
|
11.933
|
13.233
|
|
Vàng nữ trang 14k
|
17.141
|
18.441
|
|
Vàng nữ trang 18k
|
22.380
|
23.680
|
|
Vàng nữ trang 24k
|
30.670
|
31.370
|
|
Vàng nữ trang 41,7%
|
13.826
|
15.226
|
|
Vàng nữ trang 58,3%
|
19.828
|
21.228
|
|
Vàng nữ trang 75%
|
25.865
|
27.265
|
|
Vàng nữ trang 99%
|
35.092
|
35.792
|
|
Vàng nữ trang 99,99%
|
35.450
|
36.150
|
|
Vàng SJC
|
35.210
|
35.330
|
|
Vàng SJC 1L
|
36.350
|
36.650
|
|
Vàng SJC 1L - 10L
|
36.530
|
36.730
|
|
Hà Nội
|
Mua vào
|
Bán ra
|
|
Vàng SJC
|
36.530
|
36.750
|
Nguồn: Vietcombank. Cập nhật lúc 10:51 SA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|