• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.843,50 0,00/0,00%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 8:45:00 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.843,50   0,00/0,00%  |   HNX-INDEX   296,51   0,00/0,00%  |   UPCOM-INDEX   127,77   0,00/0,00%  |   VN30   1.991,11   0,00/0,00%  |   HNX30   507,72   0,00/0,00%
07 Tháng Bảy 2026 8:45:19 SA - Mở cửa
CTCP EVN Quốc tế (EIC : UPCOM)
Cập nhật ngày 07/07/2026
8:44:59 SA
18,90 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
18,90
Mở cửa
18,90
Cao nhất
18,90
Thấp nhất
18,90
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
1.040
Cao nhất 52 tuần
27,20
Thấp nhất 52 tuần
17,60
Doanh thu
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
259,36 triệu 237,95 triệu 2,14 tỷ 1,75 tỷ
Quý 2
730,98 triệu 3,79 tỷ 815,67 triệu ---
Quý 3
232,09 triệu 561,29 triệu 265,21 triệu ---
Quý 4
6,78 tỷ 6,38 tỷ 8,42 tỷ ---
Tổng
8,00 tỷ 10,97 tỷ 11,64 tỷ 1,75 tỷ
Lợi nhuận
    2023 2024 2025 2026
Quý 1
778,12 triệu 59,75 triệu 16,49 triệu 81,00 triệu
Quý 2
458,55 triệu 21,10 tỷ 41,95 tỷ ---
Quý 3
40,69 tỷ 29,47 tỷ 40,69 triệu ---
Quý 4
837,59 triệu 464,76 triệu 12,15 tỷ ---
Tổng
42,76 tỷ 51,09 tỷ 54,17 tỷ 81,00 triệu
Tăng trưởng (Dữ liệu tính tới quý 1/2026)
  Quý gần nhất Quý gần nhì 4 quý gần nhất 1 Năm 3 Năm
Doanh thu -18,37% 31,92% -12,63% 85,94% ---
Lợi nhuận 391,31% 2515,29% 6,23% 12,96% ---
EPS cơ bản 391,31% 2515,29% 6,23% 12,96% ---
EPS pha loãng 391,31% 2515,29% 6,23% 12,96% ---
Tổng tài sản 6,90% 8,18% 3,92% -0,07% ---
Chỉ tiêu tài chính