• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.810,11 -1,04/-0,06%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.810,11   -1,04/-0,06%  |   HNX-INDEX   273,22   -0,91/-0,33%  |   UPCOM-INDEX   125,98   +0,51/+0,41%  |   VN30   1.954,29   +3,15/+0,16%  |   HNX30   445,94   -2,26/-0,50%
16 Tháng Chín 2026 10:10:07 CH - Mở cửa
CTCP Hóa chất Việt Trì (HVT : HNX)
Cập nhật ngày 16/09/2026
2:45:05 CH
23,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,20 (+0,86%)
Tham chiếu
23,30
Mở cửa
23,30
Cao nhất
23,50
Thấp nhất
23,20
Khối lượng
1.600
KLTB 10 ngày
6.060
Cao nhất 52 tuần
32,00
Thấp nhất 52 tuần
22,80

Thông báo khi giá đạt: 22 24 25 ...
GIỚI THIỆU
Công ty Cổ phần hóa chất Việt Trì (thuộc Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam), được thành lập vào năm 1959, chính thức đi vào hoạt động năm 1961, chuyên sản xuất các sản phẩm hóa chất cơ bản, phân bón NPK và các chất tẩy giặt. Phục vụ cho các ngành sản xuất giấy, dệt, dầu khí...Với đội ngũ kỹ sư, công nhân kỹ thuật hóa chất có tay nghề cao, nhiều kinh nghiệm, các sản phẩm của Công ty được sản xuất trên dây chuyền công nghệ...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 645,55 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 27,47 triệu
Cổ phiếu tự do 7,65 triệu
EPS 4.503
P/E 5,22
Doanh thu (4 quý) 1631,68 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 110,97 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 843,67 tỷ
ROE (4 quý) 22,02%
Beta (120 tuần) 0,23

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AVG  78.200 7,50 -1,32%
BFC  378.300 48,60 1,46%
BT1  0 12,00 0,00%
CPC  0 16,80 0,00%
DCM  3.447.000 33,40 -1,18%
DHB  100.500 12,30 4,24%
DOC  0 6,80 0,00%
DPM  6.232.700 23,00 -0,22%
LAS  416.000 12,00 -0,83%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận