• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.735,09 -3,88/-0,22%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.735,09   -3,88/-0,22%  |   HNX-INDEX   261,60   +5,38/+2,10%  |   UPCOM-INDEX   124,24   -0,97/-0,77%  |   VN30   1.873,43   -3,57/-0,19%  |   HNX30   432,43   +3,01/+0,70%
11 Tháng Mười 2026 11:40:47 SA - Mở cửa
CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam (NSC : HOSE)
Cập nhật ngày 09/10/2026
2:45:41 CH
63,70 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+1,70 (+2,74%)
Tham chiếu
62,00
Mở cửa
63,70
Cao nhất
63,70
Thấp nhất
63,70
Khối lượng
100
KLTB 10 ngày
1.630
Cao nhất 52 tuần
83,00
Thấp nhất 52 tuần
59,60
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
09/10/2026 63,70 14 1.304 12 5.990 -4.686 100 6.370
08/10/2026 62,00 27 16.691 8 1.212 15.479 0 0
07/10/2026 62,00 25 5.538 10 2.544 2.994 2.200 136.360
06/10/2026 60,00 22 5.006 21 7.000 -1.994 3.100 187.580
05/10/2026 61,80 27 3.636 20 7.667 -4.031 1.500 90.590
02/10/2026 63,30 16 8.205 10 4.544 3.661 100 6.330
01/10/2026 61,10 21 7.008 9 4.444 2.564 0 0
30/09/2026 61,10 43 9.394 13 3.677 5.717 1.100 67.610
29/09/2026 62,00 26 15.143 16 11.600 3.543 8.100 497.100
28/09/2026 64,50 17 6.517 9 1.140 5.377 100 6.450
25/09/2026 63,00 15 7.309 11 4.400 2.909 900 56.660
24/09/2026 63,00 24 3.252 16 3.043 209 300 18.800
23/09/2026 65,50 13 2.202 16 2.459 -257 0 0
22/09/2026 65,50 17 7.006 19 4.202 2.804 200 13.090
21/09/2026 63,50 16 1.318 10 1.110 208 0 0
18/09/2026 63,50 29 5.619 23 6.232 -613 1.400 89.110
17/09/2026 64,50 15 2.022 12 4.273 -2.251 100 6.450
16/09/2026 64,50 24 4.606 11 7.372 -2.766 600 38.660
15/09/2026 64,50 11 1.907 13 5.805 -3.898 0 0
14/09/2026 64,50 12 2.007 14 5.108 -3.101 0 0