• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.867,90 0,00/0,00%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 8:54:59 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.867,90   0,00/0,00%  |   HNX-INDEX   247,10   0,00/0,00%  |   UPCOM-INDEX   121,83   0,00/0,00%  |   VN30   2.066,21   0,00/0,00%  |   HNX30   531,36   0,00/0,00%
12 Tháng Giêng 2026 8:58:24 SA - Mở cửa
CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin (TMB : HNX)
Cập nhật ngày 12/01/2026
8:54:52 SA
53,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
53,50
Mở cửa
53,50
Cao nhất
53,50
Thấp nhất
53,50
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
3.690
Cao nhất 52 tuần
85,60
Thấp nhất 52 tuần
49,50
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
12/01/2026 53,50 0 0 0 0 0 0 0
09/01/2026 53,50 39 17.734 47 15.852 1.882 10.900 592.140
08/01/2026 53,90 43 13.518 33 16.468 -2.950 10.700 573.940
07/01/2026 54,00 34 11.366 28 14.611 -3.245 6.200 334.840
06/01/2026 54,00 34 9.637 28 8.471 1.166 3.000 157.950
05/01/2026 54,90 62 16.013 27 7.131 8.882 4.500 241.630
31/12/2025 55,00 17 3.711 10 2.001 1.710 600 33.000
30/12/2025 55,00 20 4.945 15 5.647 -702 300 16.510
29/12/2025 55,80 24 4.531 15 8.260 -3.729 700 38.640
26/12/2025 55,40 14 2.224 12 1.581 643 0 0
25/12/2025 55,40 27 6.121 15 6.751 -630 1.300 71.050
24/12/2025 55,50 29 5.660 15 2.467 3.193 300 16.600
23/12/2025 55,00 39 14.419 25 7.160 7.259 2.400 124.650
22/12/2025 55,80 19 6.246 13 3.410 2.836 100 5.580
19/12/2025 55,20 24 8.825 23 7.520 1.305 4.000 222.400
18/12/2025 55,10 33 9.146 28 7.718 1.428 4.500 249.870
17/12/2025 56,00 42 17.008 19 12.929 4.079 500 27.160
16/12/2025 52,20 38 13.461 13 7.315 6.146 5.000 261.660
15/12/2025 55,60 17 5.638 17 3.029 2.609 1.100 61.160
12/12/2025 55,60 15 4.023 14 3.164 859 1.200 65.810