• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.235,55 -82,28/-6,24%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 11:45:01 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.235,55   -82,28/-6,24%  |   HNX-INDEX   221,37   -16,76/-7,04%  |   UPCOM-INDEX   92,30   -6,34/-6,43%  |   VN30   1.291,92   -85,02/-6,17%  |   HNX30   444,91   -41,90/-8,61%
03 Tháng Tư 2025 11:48:30 SA - Mở cửa
CTCP VIMC Logistics (VLG : UPCOM)
Cập nhật ngày 03/04/2025
11:45:01 SA
9,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-1,40 (-12,84%)
Tham chiếu
10,90
Mở cửa
10,80
Cao nhất
10,80
Thấp nhất
9,40
Khối lượng
66.500
KLTB 10 ngày
35.920
Cao nhất 52 tuần
14,60
Thấp nhất 52 tuần
5,10
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
03/04/2025 9,50 0 96.300 0 124.900 -28.600 66.500 646.600
02/04/2025 10,90 26 26.000 45 54.900 -28.900 3.800 41.430
01/04/2025 10,90 23 23.500 63 63.820 -40.320 2.800 30.630
31/03/2025 10,90 22 34.200 63 75.200 -41.000 12.300 134.600
28/03/2025 10,90 34 51.765 64 81.700 -29.935 25.100 273.750
27/03/2025 10,90 30 54.300 81 62.300 -8.000 9.300 101.420
26/03/2025 11,00 48 75.000 69 67.100 7.900 27.000 296.690
25/03/2025 11,10 63 75.855 84 71.900 3.955 23.600 258.180
24/03/2025 10,90 84 118.856 93 124.325 -5.469 75.500 823.810
21/03/2025 11,10 82 173.300 84 178.000 -4.700 113.300 1.267.100
20/03/2025 11,30 49 89.302 68 73.599 15.703 18.800 214.070
19/03/2025 11,40 42 68.710 70 80.099 -11.389 17.200 194.210
18/03/2025 11,30 40 68.800 61 76.119 -7.319 9.500 108.010
17/03/2025 11,20 67 73.350 71 78.430 -5.080 17.400 195.400
14/03/2025 11,20 65 77.757 86 108.570 -30.813 28.700 322.540
13/03/2025 11,30 68 104.904 99 129.111 -24.207 31.600 362.590
12/03/2025 11,40 84 89.340 97 113.200 -23.860 21.800 249.980
11/03/2025 11,40 60 76.295 74 91.111 -14.816 22.100 251.130
10/03/2025 11,40 142 137.485 90 107.616 29.869 63.200 713.960
07/03/2025 11,40 91 116.995 87 110.880 6.115 59.100 672.850