• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.804,24 +22,12/+1,24%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:01 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.804,24   +22,12/+1,24%  |   HNX-INDEX   288,32   -2,75/-0,94%  |   UPCOM-INDEX   126,62   +0,14/+0,11%  |   VN30   1.941,65   +25,60/+1,34%  |   HNX30   495,74   +1,29/+0,26%
16 Tháng Bảy 2026 6:52:23 CH - Mở cửa
CTCP Container Miền Trung (VSM : HNX)
Cập nhật ngày 16/07/2026
2:45:13 CH
13,50 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-1,40 (-9,40%)
Tham chiếu
14,90
Mở cửa
13,50
Cao nhất
13,50
Thấp nhất
13,50
Khối lượng
2.000
KLTB 10 ngày
370
Cao nhất 52 tuần
16,80
Thấp nhất 52 tuần
13,00

Thông báo khi giá đạt: 12 14 15 ...
GIỚI THIỆU
Địa bàn hoạt động của Công ty là các tỉnh khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Tại đây có hai cảng biển lớn là Cảng Đà Nẵng và Cảng Quy Nhơn. Hàng hóa từ các nước cập cảng chính tại 2 hệ thống cảng này để từ đó được vận chuyển nội địa bằng đường bộ đến các tỉnh thành miền Trung. Hàng hóa xuất khẩu của các doanh nghiệp miền Trung bằng đường thủy cũng lựa chọn hai cảng lớn này để đưa hàng hóa mình ra các...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 67,94 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 5,03 triệu
Cổ phiếu tự do 1,63 triệu
EPS 2.531
P/E 5,33
Doanh thu (4 quý) 309,79 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 12,89 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 129,83 tỷ
ROE (4 quý) 13,43%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ACV  821.300 41,60 -2,12%
ASG  100 16,80 0,00%
BLN  0 7,90 0,00%
BSG  0 9,40 0,00%
CAG  2.300 5,80 -1,69%
CIA  11.200 9,50 0,00%
CLL  3.400 30,00 -0,17%
DL1  137.600 4,80 0,00%
DNL  0 15,90 0,00%
DOP  400 12,20 14,02%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận