• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.777,43 +0,66/+0,04%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 10:25:01 SA

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.777,43   +0,66/+0,04%  |   HNX-INDEX   289,08   +1,40/+0,49%  |   UPCOM-INDEX   127,78   +0,46/+0,36%  |   VN30   1.929,92   +4,74/+0,25%  |   HNX30   469,99   +5,72/+1,23%
11 Tháng Tám 2026 10:27:03 SA - Mở cửa
CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát (HPA : HOSE)
Cập nhật ngày 11/08/2026
10:24:49 SA
31,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,10 (+0,32%)
Tham chiếu
30,90
Mở cửa
30,90
Cao nhất
31,95
Thấp nhất
30,90
Khối lượng
12.100
KLTB 10 ngày
26.120
Cao nhất 52 tuần
45,00
Thấp nhất 52 tuần
30,35

Thông báo khi giá đạt: 29 33 35 ...
GIỚI THIỆU
CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát được thành lập và đi vào hoạt động từ năm 2015. Sau hơn 10 năm hoạt động, quy mô tổng tài sản của Công ty đã đạt 4.519 tỷ đồng tại 30/09/2025. Công ty rất nhanh chóng mở rộng quy mô phát triển và tạo được uy tín lớn trong ngành chăn nuôi. Hệ thống trang trại của Công ty hiện có 07 trang trại nuôi lợn với quy mô hơn 162 nghìn con lợn thịt/lứa, 03 trang trại nuôi bò Úc với...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn ---
Số cổ phần đang lưu hành 255,00 triệu
Cổ phiếu tự do 13,85 triệu
EPS ---
P/E ---
Doanh thu (4 quý) ---
Lợi nhuận (4 quý) ---
Tài sản (Quý gần nhất) 5472,47 tỷ
ROE (4 quý) ---
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAM  1.100 7,25 3,42%
ABT  10.500 50,90 0,00%
ACL  100 12,35 2,92%
AGF  0 2,00 0,00%
ANV  106.800 17,70 0,85%
APT  0 1,70 0,00%
BAF  789.200 30,70 0,00%
BHG  0 11,00 0,00%
BLF  0 2,50 0,00%
CAT  0 14,00 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận