• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.691,97 +2,13/+0,13%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:03 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.691,97   +2,13/+0,13%  |   HNX-INDEX   257,96   +0,05/+0,02%  |   UPCOM-INDEX   125,22   +0,20/+0,16%  |   VN30   1.845,51   +6,33/+0,34%  |   HNX30   437,10   +4,56/+1,05%
20 Tháng Mười 2026 9:18:35 CH - Mở cửa
CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng (LHC : HNX)
Cập nhật ngày 20/10/2026
2:45:09 CH
48,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

-0,20 (-0,41%)
Tham chiếu
48,20
Mở cửa
48,10
Cao nhất
48,90
Thấp nhất
46,00
Khối lượng
9.200
KLTB 10 ngày
30.160
Cao nhất 52 tuần
122,10
Thấp nhất 52 tuần
41,10
Từ ngày:
Đến ngày:
Ngày Đóng cửa Số lệnh đặt mua KL đặt mua Số lệnh đặt bán KL đặt bán KL Mua-Bán KL khớp GT khớp (đ/v: 1000 VNĐ)  
20/10/2026 48,00 26 20.241 59 126.034 -105.793 9.200 444.070
19/10/2026 48,20 41 47.047 64 59.495 -12.448 31.300 1.491.070
16/10/2026 48,20 38 43.953 71 75.024 -31.071 28.000 1.278.730
15/10/2026 45,90 19 13.130 29 24.000 -10.870 2.500 114.700
14/10/2026 45,80 40 125.230 51 147.217 -21.987 115.500 3.404.050
13/10/2026 45,00 23 28.630 38 68.640 -40.010 13.200 593.100
12/10/2026 45,40 29 23.730 46 31.156 -7.426 7.400 329.700
09/10/2026 45,20 63 50.813 22 31.291 19.522 27.800 1.254.520
08/10/2026 41,10 36 58.992 45 87.953 -28.961 58.200 2.597.300
07/10/2026 45,40 16 13.330 33 35.445 -22.115 8.500 384.630
06/10/2026 45,70 11 7.340 34 27.752 -20.412 4.500 201.220
05/10/2026 45,90 15 2.931 27 15.933 -13.002 0 0
02/10/2026 45,90 20 11.760 32 69.276 -57.516 9.200 411.660
01/10/2026 45,90 22 7.060 31 12.894 -5.834 2.500 114.230
30/09/2026 45,90 19 9.788 38 31.364 -21.576 6.300 284.360
29/09/2026 45,90 13 5.188 34 21.753 -16.565 0 0
28/09/2026 45,90 22 9.884 41 47.075 -37.191 7.200 325.240
25/09/2026 46,00 18 8.740 205 28.471 -19.731 5.400 247.280
24/09/2026 45,60 16 9.230 25 23.642 -14.412 4.500 204.800
23/09/2026 46,10 16 6.030 144 27.666 -21.636 500 23.050