• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.831,56 +10,24/+0,56%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:05 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.831,56   +10,24/+0,56%  |   HNX-INDEX   282,64   +0,68/+0,24%  |   UPCOM-INDEX   127,16   +0,27/+0,21%  |   VN30   1.979,23   +9,22/+0,47%  |   HNX30   465,78   -1,50/-0,32%
27 Tháng Tám 2026 6:09:05 CH - Mở cửa
CTCP Tập đoàn Xây dựng TRACODI (TCD : UPCOM)
Cập nhật ngày 27/08/2026
3:00:06 CH
1,10 x 1000 VND
Thay đổi (%)

0,00 (0,00%)
Tham chiếu
1,10
Mở cửa
1,10
Cao nhất
1,10
Thấp nhất
1,10
Khối lượng
0
KLTB 10 ngày
63.940
Cao nhất 52 tuần
3,02
Thấp nhất 52 tuần
1,10

Thông báo khi giá đạt: 1 1 1 ...
GIỚI THIỆU
Hiện tại, tuy vấp phải sự cạnh tranh khốc liệt từ nhiều công ty khác nhau trên mọi mảng kinh doanh, Công ty vẫn từng bước xác nhận được vị trí của mình. Đối với mảng kinh doanh taxi, Công ty hiện đang đứng vị trí thứ 3 sau Vinasun và Mai Linh nếu xét về số lượng đầu xe và doanh thu. Trong năm vừa qua, Vinasun có hơn 1200 xe, đạt doanh thu 4500 tỷ; còn Mai Linh có hơn 1700 xe, đạt doanh thu gần 3000 tỷ....
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 369,40 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 335,82 triệu
Cổ phiếu tự do 182,55 triệu
EPS 212
P/E 5,19
Doanh thu (4 quý) 1159,75 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 111,43 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 9265,35 tỷ
ROE (4 quý) 2,91%
Beta (120 tuần) ---

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
ACV  393.600 42,20 0,24%
ASG  0 16,60 0,00%
BLN  0 8,20 0,00%
BSG  0 8,00 0,00%
CAG  1.500 5,70 0,00%
CIA  200 9,20 1,10%
CLL  600 27,20 -0,37%
DL1  67.800 4,40 2,33%
DNL  0 15,60 0,00%
DOP  0 13,60 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận