• International Edition
  • Giá trực tuyến: Bật
  • RSS
  • Hỗ trợ
VN-INDEX 1.826,47 -18,07/-0,98%
Biểu đồ thời gian thực
Cập nhật lúc 3:10:02 CH

Stockbiz MetaKit là phần mềm cập nhật dữ liệu phân tích kỹ thuật cho MetaStock và AmiBroker (Bao gồm dữ liệu EOD quá khứ, dữ liệu EOD trong phiên và dữ liệu Intraday trên 3 sàn giao dịch HOSE, HNX, UPCOM)

Stockbiz Trading Terminal là bộ sản phẩm tích hợp đầy đủ các tính năng thiết yếu cho nhà đầu tư từ các công cụ theo dõi giá cổ phiếu realtime tới các phương tiện xây dựng, kiểm thử chiến lược đầu tư, và các tính năng giao dịch.

Kiến thức căn bản

Tổng hợp các kiến thức căn bản về thị trường tài chính, chứng khoán giúp cho bạn có thể tiếp cận đầu tư thuận lợi hơn.

Phương pháp & Chiến lược

Giới thiệu các phương pháp luận sử dụng để phân tính, và các kỹ năng cần thiết phục vụ cho việc đầu tư.

VN-INDEX    1.826,47   -18,07/-0,98%  |   HNX-INDEX   314,79   +9,61/+3,15%  |   UPCOM-INDEX   125,99   +0,22/+0,17%  |   VN30   1.972,99   -16,72/-0,84%  |   HNX30   513,81   -9,77/-1,87%
02 Tháng Sáu 2026 3:55:44 CH - Mở cửa
CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà (HSL : HOSE)
Cập nhật ngày 02/06/2026
2:45:44 CH
5,00 x 1000 VND
Thay đổi (%)

+0,20 (+4,17%)
Tham chiếu
4,80
Mở cửa
4,80
Cao nhất
5,05
Thấp nhất
4,72
Khối lượng
307.300
KLTB 10 ngày
187.930
Cao nhất 52 tuần
16,60
Thấp nhất 52 tuần
4,55

Thông báo khi giá đạt: 5 5 5 ...
GIỚI THIỆU
So với các doanh nghiệp trong ngành, Công ty có lợi thế vì nằm trong vùng nguyên liệu, chủ động công tác thu mua và ứng phó với các biến động của thị trường nông sản. Thành lập muộn hơn so với các doanh nghiệp cùng ngành, tuy nhiên Ban lãnh đạo đã xác định công nghệ sản xuất là con đường ngắn nhất giúp Công ty vươn tầm và tạo ra thế mạnh riêng. Do đó hệ thống máy móc của Công ty được đầu tư với công nghệ...
TÀI CHÍNH
Thị giá vốn 185,12 tỷ
Số cổ phần đang lưu hành 38,57 triệu
Cổ phiếu tự do 34,96 triệu
EPS 108
P/E 44,60
Doanh thu (4 quý) 57,48 tỷ
Lợi nhuận (4 quý) 2,08 tỷ
Tài sản (Quý gần nhất) 559,77 tỷ
ROE (4 quý) 0,47%
Beta (120 tuần) 0,43

Công ty cùng ngành
Khối lượng Giá Thay đổi
AAN  401.800 22,40 -2,18%
AFX  73.100 10,35 -0,48%
AGM  0 2,80 0,00%
AGX  100 253,90 8,50%
AIG  10.900 49,50 1,85%
ANT  10.600 26,65 3,09%
APF  24.600 44,50 -2,84%
ATA  0 0,40 0,00%
ATS  0 27,40 0,00%
BCF  0 42,50 0,00%
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào về cổ phiếu này. Gửi bình luận